Loading ...
NguoiViet.us - Người Việt tại Mỹ Mua bán, việc làm, tin tức mỗi ngày – Tất cả cho người Việt tại Mỹ
Mua bán, việc làm, tin tức mỗi ngày - Tất cả cho người Việt tại Mỹ

150 Từ Vựng Tiếng Anh Ngành Nail Thông Dụng Nhất Cho Thợ Nail

Wednesday, 12/02/2025

Bài viết tổng hợp 150 từ vựng phổ biến trong ngành nail, giúp thợ nail giao tiếp chuyên nghiệp và phục vụ khách hàng tốt hơn. Danh sách bao gồm các dụng cụ, kiểu móng, màu sắc, kỹ thuật làm nail và thuật ngữ giao tiếp trong tiệm nail. Mỗi từ kèm theo phiên âm và nghĩa tiếng Việt, dễ hiểu, dễ áp dụng. Đây là tài liệu hữu ích cho cả thợ mới và chuyên gia trong ngành làm đẹp!

150 Từ Vựng Ngành Nail Thông Dụng

150 Từ Vựng Ngành Nail Thông Dụng

Tiếng Anh Dụng Cụ Nail

Nail file /neɪl faɪl/ Dũa móng
Nail clipper /neɪl ˈklɪpər/ Bấm móng tay
Cuticle nipper /ˈkjuːtɪkl ˈnɪpər/ Kềm cắt da
Cuticle pusher /ˈkjuːtɪkl ˈpʊʃər/ Dụng cụ đẩy da
Nail brush /ˈneɪl brʌʃ/ Bàn chải móng
Nail drill /neɪl drɪl/ Máy mài móng
Cuticle scissors /ˈkjuːtɪkl ˈsɪzərz/ Kéo cắt da
Buffer /ˈbʌfər/ Cục phao mịn (dùng để chà móng)
Tweezers /ˈtwiːzərz/ Cái nhíp
Toe separator /təʊ ˈsepəreɪtər/ Dụng cụ tách ngón chân (khi sơn)
Stamping plate /ˈstæmpɪŋ pleɪt/ Dụng cụ dập móng
Dotting tool /ˈdɑːtɪŋ tuːl/ Dụng cụ vẽ chấm trên móng
Nail lamp /neɪl læmp/ Đèn hơ móng tay/chân
Builder gel brush /ˈbɪldər dʒɛl brʌʃ/ Cọ gel đắp móng
Striping tape /ˈstraɪpɪŋ teɪp/ Băng keo kẻ móng
Nail buffer block /neɪl ˈbʌfər blɒk/ Cục buffer chà móng
Chrome powder brush /kroʊm ˈpaʊdər brʌʃ/ Cọ dùng bột chrome
Cuticle oil dropper /ˈkjuːtɪkl ɔɪl ˈdrɒpər/ Dụng cụ nhỏ giọt dầu dưỡng da
Acrylic powder scoop /əˈkrɪlɪk ˈpaʊdər skuːp/ Muỗng xúc bột acrylic
Gel curing lamp /dʒɛl ˈkjʊərɪŋ læmp/ Đèn hơ gel UV/LED
Nail dust collector /neɪl dʌst kəˈlɛktər/ Máy hút bụi làm móng
Acrylic brush /əˈkrɪlɪk brʌʃ/ Cọ đắp bột acrylic
Cuticle softener pen /ˈkjuːtɪkl ˈsɒfnər pɛn/ Bút làm mềm da quanh móng
Nail soak bowl /neɪl səʊk boʊl/ Bát ngâm móng
Nail art sponge /neɪl ɑːrt spʌndʒ/ Mút trang trí móng
Nail tip cutter /neɪl tɪp ˈkʌtər/ Kềm cắt móng giả
UV gloves /juː viː ɡlʌvz/ Găng tay chống tia UV
Nail cleanser pads /neɪl ˈklɛnzər pædz/ Bông tẩy sơn móng
Dipping powder tray /ˈdɪpɪŋ ˈpaʊdər treɪ/ Khay nhúng bột móng
Foil wraps /fɔɪl ræps/ Giấy bạc quấn móng
Nail glue /neɪl ɡluː/ Keo dán móng
Nail dust brush /neɪl dʌst brʌʃ/ Cọ phủi bụi móng
Gel removal clips /dʒɛl rɪˈmuːvəl klɪps/ Kẹp tháo sơn gel
Magnetic nail holder /mæɡˈnɛtɪk neɪl ˈhoʊldər/ Giá đỡ móng nam châm
Nail drying spray /neɪl ˈdraɪɪŋ spreɪ/ Xịt làm khô sơn móng
Nail polish remover /neɪl ˈpɑːlɪʃ rɪˈmuːvər/ Nước tẩy sơn móng
Cuticle fork /ˈkjuːtɪkl fɔːrk/ Dụng cụ đẩy và cắt da
Glass nail file /ɡlæs neɪl faɪl/ Dũa móng thủy tinh
Pedicure rasp /ˈpɛdɪkjʊr ræsp/ Dụng cụ chà gót chân
Nail stamping kit /neɪl ˈstæmpɪŋ kɪt/ Bộ dập trang trí móng
Electric nail drill /ɪˈlɛktrɪk neɪl drɪl/ Máy dũa móng điện
Nail curing lamp /neɪl ˈkjʊərɪŋ læmp/ Đèn hơ móng
Nail extension tips /neɪl ɪkˈstɛnʃən tɪps/ Móng giả nối dài
Silicone practice hand /ˈsɪlɪkən ˈpræktɪs hænd/ Tay giả tập luyện móng
Nail art palette /neɪl ɑːrt ˈpælɪt/ Bảng pha màu sơn móng
UV/LED gel lamp /juː viː ɛl iː diː dʒɛl læmp/ Đèn hơ gel UV/LED
Cuticle exfoliator /ˈkjuːtɪkl ɪkˈsfoʊliˌeɪtər/ Dung dịch tẩy da chết
Airbrush gun /ˈɛrˌbrʌʃ ɡʌn/ Súng phun sơn móng
Sponge gradient tool /spʌndʒ ˈɡreɪdiənt tuːl/ Dụng cụ tạo hiệu ứng chuyển màu
3D nail art mold /ˈθriː diː neɪl ɑːrt moʊld/ Khuôn tạo hoa văn 3D

Tiếng Anh Nail Design

Square nails /skwɛr neɪlz/ Móng vuông
Round nails /raʊnd neɪlz/ Móng tròn
Oval nails /ˈoʊvəl neɪlz/ Móng bầu dục
Almond nails /ˈɑːlmənd neɪlz/ Móng hạnh nhân
Coffin nails /ˈkɒfɪn neɪlz/ Móng dáng quan tài
Stiletto nails /stɪˈlɛtoʊ neɪlz/ Móng nhọn
Ballerina nails /ˌbæləˈriːnə neɪlz/ Móng dáng ballet
Squoval nails /ˈskwoʊvəl neɪlz/ Móng vuông bầu
Lipstick nails /ˈlɪpstɪk neɪlz/ Móng dáng son môi
Flare nails /flɛr neɪlz/ Móng xòe
French manicure /frɛntʃ ˈmænɪkjʊr/ Móng kiểu Pháp
American manicure /əˈmɛrɪkən ˈmænɪkjʊr/ Móng kiểu Mỹ
Ombre nails /ˈɒmbreɪ neɪlz/ Móng ombre
Chrome nails /kroʊm neɪlz/ Móng phủ chrome
Holographic nails /ˌhɒləˈɡræfɪk neɪlz/ Móng hiệu ứng holographic
Matte nails /mæt neɪlz/ Móng sơn lì
Glossy nails /ˈɡlɒsi neɪlz/ Móng bóng
Cat eye nails /kæt aɪ neɪlz/ Móng mắt mèo
Velvet nails /ˈvɛlvɪt neɪlz/ Móng nhung
Glitter nails /ˈɡlɪtər neɪlz/ Móng lấp lánh
Jelly nails /ˈdʒɛli neɪlz/ Móng trong suốt
Foil nails /fɔɪl neɪlz/ Móng phủ giấy bạc
Marble nails /ˈmɑːrbəl neɪlz/ Móng hiệu ứng đá cẩm thạch
Watercolor nails /ˈwɔːtərˌkʌlər neɪlz/ Móng vẽ màu nước
Gradient nails /ˈɡreɪdiənt neɪlz/ Móng chuyển màu
Abstract nails /ˈæbstrækt neɪlz/ Móng thiết kế trừu tượng
Neon nails /ˈniːɒn neɪlz/ Móng neon
3D nails /θriː diː neɪlz/ Móng 3D
Floral nails /ˈflɔːrəl neɪlz/ Móng hoa
Animal print nails /ˈænɪməl prɪnt neɪlz/ Móng họa tiết động vật
Negative space nails /ˈnɛɡətɪv speɪs neɪlz/ Móng thiết kế khoảng trống
Metallic nails /məˈtælɪk neɪlz/ Móng kim loại
Stamping nails /ˈstæmpɪŋ neɪlz/ Móng dập họa tiết
Geometric nails /ˌdʒiːəˈmɛtrɪk neɪlz/ Móng họa tiết hình học
Pastel nails /ˈpæstl neɪlz/ Móng màu pastel
Candy nails /ˈkændi neɪlz/ Móng kẹo ngọt
Swarovski nails /swɔːrˈɒfski neɪlz/ Móng đính đá Swarovski
Crystal nails /ˈkrɪstl neɪlz/ Móng pha lê
Bubble nails /ˈbʌbəl neɪlz/ Móng bong bóng
Smoke nails /smoʊk neɪlz/ Móng hiệu ứng khói
Pearl nails /pɜːrl neɪlz/ Móng ngọc trai
Magnetic nails /mæɡˈnɛtɪk neɪlz/ Móng từ tính
Thermal nails /ˈθɜːrməl neɪlz/ Móng đổi màu theo nhiệt độ
Velvet matte nails /ˈvɛlvɪt mæt neɪlz/ Móng nhung lì
Color block nails /ˈkʌlər blɒk neɪlz/ Móng phối màu khối
Mirror nails /ˈmɪrər neɪlz/ Móng gương
Encapsulated nails /ɪnˈkæpsjʊleɪtɪd neɪlz/ Móng bọc trong suốt
Sugar nails /ˈʃʊɡər neɪlz/ Móng hiệu ứng đường
Cartoon nails /ˈkɑːrˌtuːn neɪlz/ Móng phong cách hoạt hình
Pop art nails /pɒp ɑːrt neɪlz/ Móng phong cách pop-art

Tiếng Anh Thợ Nail

Nail technician /neɪl tɛkˈnɪʃən/ Kỹ thuật viên làm móng
Manicurist /ˈmænɪkjʊrɪst/ Thợ làm móng tay
Pedicurist /ˈpɛdɪkjʊrɪst/ Thợ làm móng chân
Nail artist /neɪl ˈɑːrtɪst/ Chuyên gia vẽ móng
Nail salon owner /neɪl səˈlɒn ˈoʊnər/ Chủ tiệm nail
Nail trainee /neɪl ˈtreɪniː/ Thợ học việc
Nail educator /neɪl ˈɛdʒʊkeɪtər/ Giảng viên dạy nail
Freelance nail tech /ˈfriːlɑːns neɪl tɛk/ Thợ làm móng tự do
Senior nail tech /ˈsiːnjər neɪl tɛk/ Thợ nail có kinh nghiệm
Junior nail tech /ˈdʒuːniər neɪl tɛk/ Thợ nail mới vào nghề
Mobile nail tech /ˈmoʊbaɪl neɪl tɛk/ Thợ nail di động
Salon assistant /səˈlɒn əˈsɪstənt/ Trợ lý tiệm nail
Nail specialist /neɪl ˈspɛʃəlɪst/ Chuyên gia nail
Nail consultant /neɪl kənˈsʌltənt/ Cố vấn ngành nail
Spa nail technician /spɑː neɪl tɛkˈnɪʃən/ Kỹ thuật viên spa nail
Nail design expert /neɪl dɪˈzaɪn ˈɛkspɜːrt/ Chuyên gia thiết kế nail
Acrylic nail tech /əˈkrɪlɪk neɪl tɛk/ Thợ làm móng bột acrylic
Gel nail tech /dʒɛl neɪl tɛk/ Thợ làm móng gel
Nail extension tech /neɪl ɪkˈstɛnʃən tɛk/ Thợ làm móng nối dài
Nail recruiter /neɪl rɪˈkruːtər/ Người tuyển dụng thợ nail
Nail instructor /neɪl ɪnˈstrʌktər/ Hướng dẫn viên đào tạo nail
Salon manager /səˈlɒn ˈmænɪdʒər/ Quản lý tiệm nail
Nail business coach /neɪl ˈbɪznɪs koʊtʃ/ Cố vấn kinh doanh nail
Manicure assistant /ˈmænɪkjʊr əˈsɪstənt/ Trợ lý làm móng tay
Pedicure assistant /ˈpɛdɪkjʊr əˈsɪstənt/ Trợ lý làm móng chân
Nail supply vendor /neɪl səˈplaɪ ˈvɛndər/ Nhà cung cấp sản phẩm nail
Nail care advisor /neɪl kɛr ədˈvaɪzər/ Cố vấn chăm sóc móng
Nail competition judge /neɪl ˌkɑːmpɪˈtɪʃən dʒʌdʒ/ Giám khảo cuộc thi nail
Luxury nail tech /ˈlʌʒəri neɪl tɛk/ Thợ làm nail cao cấp
Airbrush nail artist /ˈɛrˌbrʌʃ neɪl ˈɑːrtɪst/ Nghệ nhân nail phun sơn
Nail influencer /neɪl ˈɪnfluənsər/ Người ảnh hưởng ngành nail
Nail blogger /neɪl ˈblɒɡər/ Blogger về nail
Nail social media manager /neɪl ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə ˈmænɪdʒər/ Quản lý truyền thông nail
Nail supply store owner /neɪl səˈplaɪ stɔːr ˈoʊnər/ Chủ cửa hàng sản phẩm nail
Organic nail tech /ɔːrˈɡænɪk neɪl tɛk/ Thợ làm nail hữu cơ
Natural nail specialist /ˈnætʃrəl neɪl ˈspɛʃəlɪst/ Chuyên gia móng tự nhiên
Nail product developer /neɪl ˈprɒdʌkt dɪˈvɛləpər/ Nhà phát triển sản phẩm nail
Nail salon receptionist /neɪl səˈlɒn rɪˈsɛpʃənɪst/ Lễ tân tiệm nail
Nail fashion trendsetter /neɪl ˈfæʃən ˈtrɛndˌsɛtər/ Người định hướng xu hướng nail
Airbrush nail tech /ˈɛrˌbrʌʃ neɪl tɛk/ Thợ nail phun sơn
Custom nail designer /ˈkʌstəm neɪl dɪˈzaɪnər/ Nhà thiết kế móng độc quyền
3D nail artist /θriː diː neɪl ˈɑːrtɪst/ Nghệ nhân nail 3D
Bridal nail stylist /ˈbraɪdəl neɪl ˈstaɪlɪst/ Chuyên gia nail cô dâu
Nail extension trainer /neɪl ɪkˈstɛnʃən ˈtreɪnər/ Giảng viên dạy móng nối
Celebrity nail artist /səˈlɛbrɪti neɪl ˈɑːrtɪst/ Nghệ nhân nail người nổi tiếng
Vegan nail specialist /ˈviːɡən neɪl ˈspɛʃəlɪst/ Chuyên gia nail thuần chay
Private nail stylist /ˈpraɪvɪt neɪl ˈstaɪlɪst/ Chuyên gia nail cá nhân
Editorial nail artist /ˌɛdɪˈtɔːriəl neɪl ˈɑːrtɪst/ Nghệ sĩ nail biên tập viên
Resort spa nail tech /rɪˈzɔrt spɑː neɪl tɛk/ Thợ làm nail tại resort
Nail franchise owner /neɪl ˈfrænˌtʃaɪz ˈoʊnər/ Chủ sở hữu chuỗi nail

Nắm vững từ vựng ngành nail giúp thợ nail giao tiếp tốt hơn, nâng cao tay nghề và chất lượng dịch vụ. Hy vọng danh sách này sẽ hỗ trợ bạn trong công việc, giúp bạn tự tin và chuyên nghiệp hơn. Chúc bạn thành công!

Chia sẻ bài viết:
Barry Hinh

Author Barry Hinh

Hi, I’m Barry Hinh. I’ve spent 10+ years helping nail salons in the U.S. with branding, printing, and marketing. From menus to signs to promotions, I help owners set up a clean, professional look that brings in more clients.

Bài Viết Liên Quan
Hướng Dẫn Đăng Tuyển Thợ Nail Hiệu Quả

Hướng Dẫn Đăng Tuyển Thợ Nail Hiệu Quả

Trong ngành nail, tuyển được thợ đã khó, tuyển được thợ giỏi và làm bền lại càng khó hơn. Nhiều chủ tiệm đăng tuyển liên tục nhưng vẫn thiếu người, trong khi nguyên nhân đôi khi không nằm ở thị...

Tiếng Anh Nail Cho Lễ Tân: Câu Nói Cần Biết Khi Làm Việc Trong Tiệm

Tiếng Anh Nail Cho Lễ Tân: Câu Nói Cần Biết Khi Làm Việc Trong Tiệm

Lễ tân là người tạo ấn tượng đầu tiên và cũng là người kết thúc trải nghiệm của khách tại tiệm. Giao tiếp tốt giúp khách cảm thấy được chào đón, được tôn trọng và tin tưởng dịch vụ hơn....

Tiếng Anh Khi Làm Manicure: Nói Gì – Hỏi Gì – Tránh Gì?

Tiếng Anh Khi Làm Manicure: Nói Gì – Hỏi Gì – Tránh Gì?

Khi làm manicure, thợ không chỉ “làm móng” mà còn phải giao tiếp liên tục với khách. Chỉ cần dùng đúng câu, đúng thời điểm, khách sẽ cảm thấy thoải mái, dễ hợp tác và hài lòng hơn với dịch...

Tiếng Anh Chào Khách Trong Tiệm Nails – Nói Sao Cho Lịch Sự & Tự Tin

Tiếng Anh Chào Khách Trong Tiệm Nails – Nói Sao Cho Lịch Sự & Tự Tin

Lời chào là câu đầu tiên khách nghe khi bước vào tiệm. Chỉ cần nói đúng và tự nhiên, khách sẽ cảm thấy được tôn trọng và thoải mái ngay từ đầu. Không cần câu dài hay phát âm quá...

Nhà Cho Thuê

Phòng cho thuêm, phòng rộng thoáng mát - Garden Grove, California

GG nhà dư phòng cho thuê phòng rộng thoáng mát Bao has,điện nước free wifi có chỗ đậu xe ở trên sân cho nấu ăn nhà tắm share với một… Phòng cho thuêm, phòng rộng thoáng mát - Garden Grove, California
Bán Cơ Sở Kinh Doanh

Cần vốn đầu tư - Houston, Texas

Bên chung tôi có giúp vay mượn vốn để đầu tư bất kỳ hình thức nào nếu anh chị cần xin liên hệ bên em L/L: 714-749-7900. Cảm ơn. Cần vốn đầu tư - Houston, Texas
Xe Bán

Xe 2001 Lexus RX300 cần bán - San Jose, California

Xe chạy tốt – Giá hợp lý Ưu điểm: Động cơ chạy êm, ổn định Bảo dưỡng định kỳ đầy đủ (thay dầu máy mỗi 3.000 miles, dầu hộp số… Xe 2001 Lexus RX300 cần bán - San Jose, California
Nhà Cho Thuê

Nhà single house cho thuê nguyên căn - Houston, Texas

Nhà single house cho thuê nguyên căn. , thoáng mát, sạch sẽ. Căn nhà 4 phòng ngủ xinh đẹp nằm ngay trung tâm houston texas 77072, trong khu vực thuận… Nhà single house cho thuê nguyên căn - Houston, Texas
Phòng Cho Thuê

Cho thuê phòng, bao gas, điện nước free wifi - Garden Grove, CA

GG Nhà dư phòng cho share 1 người $1000 2 người cộng thêm $200 bao gas,điện nước free wifi có chỗ đậu xe ,nấu ăn nhà tắm share với 1… Cho thuê phòng, bao gas, điện nước free wifi - Garden Grove, CA
Sửa Chữa Máy Móc, Điện, Ống Nước

Sửa điện nước giá rẻ - Fountain Valley, CA

Nhận sửa điện, sửa nhanh chóng giá rẻ liên lạc hoặc nt 949 6786272. Chistin Pham Sửa điện nước giá rẻ - Fountain Valley, CA
Nhà Cho Thuê

Share phòng Lawrenceville GA 30046

Xin chào mọi người Cho share phòng🏕 Có phòng trống cho share, phòng cho một người nam thuê, giá thuê $550 tháng, Phòng rộng sạch sẽ có sẵn giường, nệm,… Share phòng Lawrenceville GA 30046
Nhà Cho Thuê

Cho share phòng Lawrenceville GA 30046

Mình đăng bài dùm người chị Cho share phòng🏕 có 2 phòng trống cho thuê, giá thuê $550 cho mỗi phòng tháng, Phòng rộng sạch sẽ có sẵn.giường nệm, có… Cho share phòng Lawrenceville GA 30046
Phòng Cho Thuê

Có phòng muốn cho thuê Gaitherburg MD 20977

Khu yên tĩnh nhà mới có phòng sạch sẽ 850$ mổi tháng ưu tiên cho bạn nữ không hút thuốc ngăn nắp studen và độc thân gần trường học chợ… Có phòng muốn cho thuê Gaitherburg MD 20977